break da bank slot: BREAK THE BANK | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung Quốc (Phồn Thể) - Cambridge Dictionary. How To Get Lucky In Casino. Idiom Break the bank là gì? Ý nghĩa và cách dùng thực tế.
BREAK THE BANK - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho BREAK THE BANK: to cost too much: Xem thêm trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung Quốc (Phồn Thể) - Cambridge Dictionary
Nhóm ngành này sẽ tăng break sau Bank? Ngày hôm nay thị trường tăng hơn 22 điểm và nổi bật là nhóm ngân hàng được dòng tiền ưu tiên.
Bài viết này sẽ giải đáp ý nghĩa của Break the bank là gì, cách sử dụng cũng như các cụm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với Break the bank trong Tiếng Anh!